Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 车 (xe)
13 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
động từ / trạng từđơn đứng một mình ít dùng, thường trong 比较 (so sánh/khá). 注意:比较 có thể làm 'so sánh' hoặc 'khá' (trong văn nói).
Câu ví dụ
- 这两个词意思比较接近。
Hai từ này nghĩa khá tương đồng.
- 今年比较热。
Năm nay khá nóng.
Kết hợp thường gặp
- 比较
so sánh, tương đối
- 较好
khá tốt
Từ khác chứa "较"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.