Từ vựng tiếng Trung
jiào

Nghĩa tiếng Việt

so sánh, tương đối

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / trạng từ

đơn đứng một mình ít dùng, thường trong 比较 (so sánh/khá). 注意:比较 có thể làm 'so sánh' hoặc 'khá' (trong văn nói).

Câu ví dụ

  • 这两个词意思比较接近。Zhè liǎng gè cí yìsi bǐjiào jiējìn. thanh 4

    Hai từ này nghĩa khá tương đồng.

  • 今年比较热。Jīnnián bǐjiào rè. thanh 1

    Năm nay khá nóng.

Kết hợp thường gặp

  • 比较bǐjiào thanh 3

    so sánh, tương đối

  • jiào thanh 4hǎo thanh 3

    khá tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.