Từ vựng tiếng Trung
chē*zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

triển lãm ô tô

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

4 nét

Bộ: (xác)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 车 (xe) thể hiện phương tiện giao thông, thường liên quan đến xe cộ.
  • 展 (triển) bao gồm bộ 尸 (xác) thể hiện sự trưng bày hoặc mở rộng, và chữ 冊 (sách) thể hiện sự mở rộng kiến thức hoặc sự kiện.

车展 chỉ một sự kiện trưng bày xe cộ, triển lãm xe.

Từ ghép thông dụng

汽车qìchē

xe ô tô

火车huǒchē

tàu hỏa

展览zhǎnlǎn

triển lãm