Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 参观 (tham quan), 举办 (tổ chức)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xa triển
Từng chữ
- 车xacái xe
- 展triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa车展 là dạng rút gọn thông dụng của 汽车展览会. Các triển lãm xe lớn ở Trung Quốc: 北京车展 (tháng 4 năm chẵn), 上海车展 (tháng 4 năm lẻ).
Câu ví dụ
- 上海车展每两年举办一次
Triển lãm ô tô Thượng Hải được tổ chức hai năm một lần
- 我们去参观了今年的北京车展
Chúng tôi đã đi tham quan triển lãm ô tô Bắc Kinh năm nay
- 这款新车将在车展上首次亮相
Mẫu xe mới này sẽ ra mắt lần đầu tại triển lãm ô tô
- 车展上有很多国际品牌的展位
Tại triển lãm xe có rất nhiều gian hàng của các thương hiệu quốc tế
Kết hợp thường gặp
- 北京车展
Triển lãm ô tô Bắc Kinh
- 参加车展
tham gia triển lãm xe
- 国际车展
triển lãm ô tô quốc tế
- 车展现场
hiện trường triển lãm xe
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.