Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chē*zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

triển lãm ô tô, hội chợ xe hơi

Âm Hán Việt

xa triển

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

4 nét

Bộ: (xác)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 参观 (tham quan), 举办 (tổ chức)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xa triển

Từng chữ

  • xacái xe
  • triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

车展 là dạng rút gọn thông dụng của 汽车展览会. Các triển lãm xe lớn ở Trung Quốc: 北京车展 (tháng 4 năm chẵn), 上海车展 (tháng 4 năm lẻ).

Câu ví dụ

  • 上海车展每两年举办一次Shànghǎi chēzhǎn měi liǎng nián jǔbàn yī cì thanh 4

    Triển lãm ô tô Thượng Hải được tổ chức hai năm một lần

  • 我们去参观了今年的北京车展Wǒmen qù cānguān le jīnnián de Běijīng chēzhǎn thanh 3

    Chúng tôi đã đi tham quan triển lãm ô tô Bắc Kinh năm nay

  • 这款新车将在车展上首次亮相Zhè kuǎn xīn chē jiāng zài chēzhǎn shàng shǒucì liàngxiàng thanh 4

    Mẫu xe mới này sẽ ra mắt lần đầu tại triển lãm ô tô

  • 车展上有很多国际品牌的展位Chēzhǎn shàng yǒu hěn duō guójì pǐnpái de zhǎnwèi thanh 1

    Tại triển lãm xe có rất nhiều gian hàng của các thương hiệu quốc tế

Kết hợp thường gặp

  • 北京车展Běijīng chēzhǎn thanh 3

    Triển lãm ô tô Bắc Kinh

  • 参加车展cānjiā chēzhǎn thanh 1

    tham gia triển lãm xe

  • 国际车展guójì chēzhǎn thanh 2

    triển lãm ô tô quốc tế

  • 车展现场chēzhǎn xiànchǎng thanh 1

    hiện trường triển lãm xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.