Từ vựng tiếng Trung
duǒ

Nghĩa tiếng Việt

trốn

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cơ thể)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '躲' gồm có bộ '身' (cơ thể) và phần '朵' (đóa, nhánh).
  • Bộ '身' chỉ về cơ thể, liên quan đến hành động của cơ thể.
  • Phần '朵' có thể gợi ý về việc ẩn mình, né tránh như một đóa hoa nép mình trong lá.

Chữ '躲' có nghĩa là trốn tránh, giấu mình.

Từ ghép thông dụng

躲避duǒbì

trốn tránh

躲藏duǒcáng

ẩn náu

躲闪duǒshǎn

né tránh