Từ vựng tiếng Trung
shēn*jià

Nghĩa tiếng Việt

thân phận, giá trị cá nhân

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho giá trị của người (thường là người nổi tiếng, cầu thủ, nghệ sĩ).

Câu ví dụ

  • 他的身价很高Tā de shēnjià hěn gāo thanh 1

    Thân phận của cậu ấy rất cao

  • 身价倍增Shēnjià bèizēng thanh 1

    giá trị tăng lên gấp nhiều lần

  • 这位球员身价不菲Zhè wèi qiúyuán shēnjià bùfěi thanh 4

    Cầu thủ này có giá trị rất cao

Kết hợp thường gặp

  • 身价不菲shēnjià bùfěi thanh 1

    có giá trị cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.