Từ vựng tiếng Trung
shēn*jià身
价
Nghĩa tiếng Việt
thân phận
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
身
Bộ: 身 (thân thể)
7 nét
价
Bộ: 亻 (người)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 身 (shēn) nghĩa là thân thể, cơ thể.
- 价 (jià) bao gồm bộ nhân đứng 亻(chỉ người) và phần còn lại có nghĩa liên quan đến giá trị.
- Kết hợp lại, 身价 biểu thị giá trị cơ thể hoặc giá trị của một người.
→ 身价 nghĩa là giá trị của một người, thường dùng để chỉ giá trị xã hội hoặc tài sản.
Từ ghép thông dụng
身价
giá trị bản thân, giá trị xã hội
价值
giá trị
身高
chiều cao