Từ vựng tiếng Trung
lù*miàn

Nghĩa tiếng Việt

bề mặt đường

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ túc (chân))

13 nét

Bộ: (bộ diện (mặt))

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 路: Bộ túc (足) chỉ sự liên quan đến chân, đi lại. Phần còn lại là bộ cách (各) thường liên quan đến con đường, cách thức.
  • 面: Bộ diện (面) chỉ mặt, bề mặt.

路面: Bề mặt của con đường.

Từ ghép thông dụng

道路dàolù

đường đi, lộ trình

路标lùbiāo

biển chỉ đường

面条miàntiáo

mì sợi, bún