Từ vựng tiếng Trung
lù*zi

Nghĩa tiếng Việt

con đường

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (con, trẻ em)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '路' có bộ '足' chỉ hành động liên quan đến chân, thể hiện ý nghĩa liên quan đến đi lại, đường xá.
  • Chữ '子' đại diện cho đứa trẻ hoặc con cái, nhưng trong cấu trúc '路子' nó không giữ nghĩa gốc này mà kết hợp để chỉ phương pháp hoặc cách thức.

'路子' có ý nghĩa là phương pháp hoặc cách thức thực hiện một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

zǒu

đi bộ

线xiàn

tuyến đường

kǒu

ngã tư