Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lù*zi

Nghĩa tiếng Việt

con đường, cách thức

Âm Hán Việt

lộ tử

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (con, trẻ em)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ phương pháp, lối thoát hoặc mối quan hệ xã hội để giải quyết việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lộ tử

Từng chữ

  • lộđường đi
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ phổ biến, chỉ phương pháp, cách làm hoặc mối quan hệ. Có sắc thái thân mật, phi trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他有很多路子Tā yǒu hěnduō lùzi thanh 1

    Anh ấy có nhiều mối quan hệ/cách làm

  • 这个路子不对Zhège lùzi bùduì thanh 4

    Cách này không đúng, con đường này sai

  • 想办法找新路子Xiǎng bànfǎ zhǎo xīn lùzi thanh 3

    Tìm cách mới, con đường mới

  • 做生意要有好路子Zuò shēngyi yào yǒu hǎo lùzi thanh 4

    Kinh doanh phải có cách làm tốt, mối quan hệ tốt

Kết hợp thường gặp

  • 找路子zhǎo lùzi thanh 3

    tìm cách, tìm mối quan hệ

  • 新路子xīn lùzi thanh 1

    cách làm mới

  • 有好路子yǒu hǎo lùzi thanh 3

    có mối quan hệ tốt, cách làm tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.