Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để miêu tả tình trạng đường (tắc nghẽn, tốt, xấu).
Câu ví dụ
- 查看路况
Xem tình trạng đường
- 路况很差
Tình trạng đường rất tệ
- 实时路况
Tình trạng đường thời gian thực
Kết hợp thường gặp
- 路况信息
thông tin tình trạng đường
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.