Từ vựng tiếng Trung
yuè*lái*yuè

Nghĩa tiếng Việt

càng ngày càng

3 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 越: Phần trên gồm bộ Tẩu (走) chỉ hành động di chuyển, phần dưới là chữ '戉'.
  • 来: Phần trên giống chữ '米' (gạo), phần dưới là chữ '木' (cây).
  • 越: Lặp lại chữ 越, nhấn mạnh sự tăng lên hoặc vượt qua.

越来越: Dùng để diễn tả sự tăng lên về mức độ, ngày càng.

Từ ghép thông dụng

yuèláiyuèhǎo

ngày càng tốt hơn

yuèláiyuè

ngày càng lớn

yuèláiyuèkuài

ngày càng nhanh