Từ vựng tiếng Trung
qǐ*dào

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đến

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '起' bao gồm '走' (đi) và '己' (bản thân), gợi ý đến hành động khởi động, đứng dậy hoặc bắt đầu đi.
  • '到' bao gồm '至' (đến) và '刂' (dao), thường liên quan đến hành động đạt đến hoặc đến một điểm.

'起到' có thể hiểu là bắt đầu thực hiện và đạt đến một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

chuáng

thức dậy

fēi

cất cánh

dào

đến nơi