Từ vựng tiếng Trung
gǎn赶
Nghĩa tiếng Việt
vội vàng, lái xe, đuổi kịp
1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
赶
Bộ: 走 (đi, bước đi)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '走' (đi, bước đi) kết hợp với phần bên phải '干' (làm, thực hiện) tạo thành chữ '赶'.
- Chữ này thể hiện hành động đuổi theo hoặc tiến về phía trước.
→ Chữ '赶' có nghĩa là đuổi theo, gấp gáp tiến về phía trước.
Từ ghép thông dụng
赶快
nhanh chóng, mau lên
赶路
đi đường, đi nhanh
赶集
đi chợ phiên