Từ vựng tiếng Trung
zǒu走
tóu投
wú无
lù路
Nghĩa tiếng Việt
bị dồn vào chân tường
4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升2 升4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
走
Bộ: 走 (đi, bước đi)
7 nét
投
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
无
Bộ: 一 (một)
4 nét
路
Bộ: 足 (chân)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 走 mang nghĩa là đi lại, thể hiện hành động di chuyển.
- 投 có bộ thủ là 扌, liên quan đến tay, thể hiện hành động ném hoặc gửi.
- 无 mang nghĩa không có, thể hiện sự thiếu vắng.
- 路 có bộ thủ 足, liên quan đến chân, thể hiện con đường hoặc cách đi.
→ 走投无路 nghĩa là không còn đường đi, ám chỉ tình trạng bế tắc, không còn lối thoát.
Từ ghép thông dụng
走路
đi bộ
投资
đầu tư
无聊
buồn chán