Từ vựng tiếng Trung
zǒu
hòu*mén

Nghĩa tiếng Việt

Tẩu hậu môn — đi cửa sau, dùng quan hệ cá nhân hay hối lộ để đạt được mục đích không theo con đường chính thức. Nghĩa bóng hoàn toàn, mang sắc thái tiêu cực.

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Hoàn toàn mang nghĩa bóng trong tiếng Trung hiện đại; tương đương 「chạy chọt, đi cửa hậu」trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 他靠走后门才得到这份工作。Tā kào zǒu hòumén cái dédào zhè fèn gōngzuò. thanh 1

    Anh ta nhờ đi cửa sau mới có được việc làm này.

  • 我们不应该走后门,要靠自己的能力。Wǒmen bù yīnggāi zǒu hòumén, yào kào zìjǐ de nénglì. thanh 3

    Chúng ta không nên đi cửa sau, phải dựa vào năng lực của bản thân.

  • 这个社会风气不好,到处都有人走后门。Zhège shèhuì fēngqì bù hǎo, dàochù dōu yǒu rén zǒu hòumén. thanh 4

    Phong khí xã hội này không tốt, khắp nơi đều có người đi cửa sau.

  • 他不愿意走后门,坚持通过正式考试入学。Tā bù yuànyì zǒu hòumén, jiānchí tōngguò zhèngshì kǎoshì rùxué. thanh 1

    Anh ấy không muốn đi cửa sau, kiên quyết vào trường qua kỳ thi chính thức.

Kết hợp thường gặp

  • 靠走后门kào zǒu hòumén thanh 4

    nhờ đi cửa sau

  • 不走后门bù zǒu hòumén thanh 4

    không đi cửa sau

  • 走后门现象zǒu hòumén xiànxiàng thanh 3

    hiện tượng đi cửa sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.