Từ vựng tiếng Trung
zèng

Nghĩa tiếng Việt

tặng

1 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền bạc)

18 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '贝' chỉ ý nghĩa liên quan đến tiền bạc hoặc vật chất.
  • Bên phải là chữ '曾', có nghĩa là đã từng, gợi nhớ đến việc trao tặng đã có từ trước.

Nhìn chung, '赠' có nghĩa là tặng hoặc trao tặng điều gì đó cho ai.

Từ ghép thông dụng

zèngsòng

tặng, biếu

kuìzèng

quà tặng, biếu

zèngpǐn

quà tặng kèm