Từ vựng tiếng Trung
tán*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

nói đến

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

10 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 谈: Chữ này gồm bộ '讠' (nói) và chữ '炎' (nóng), liên quan đến việc nói chuyện.
  • 起: Chữ này gồm bộ '走' (đi) và chữ '己' (bản thân), thể hiện hành động bắt đầu hoặc khởi động.

谈起: Bắt đầu nói chuyện hoặc thảo luận.

Từ ghép thông dụng

tánhuà

nói chuyện

tánpàn

đàm phán

chuáng

thức dậy