Từ vựng tiếng Trung
shuō

Nghĩa tiếng Việt

nói

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '讠' (ngôn từ), chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói.
  • Bên phải là '兑' (đổi), gợi ý sự trao đổi, giao tiếp.

Nghĩa của '说' là nói, trò chuyện.

Từ ghép thông dụng

说话shuōhuà

nói chuyện

说明shuōmíng

giải thích

小说xiǎoshuō

tiểu thuyết