Từ vựng tiếng Trung
shuō说
zhēn*de真
的
Nghĩa tiếng Việt
thực sự thì
3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
说
Bộ: 讠 (nói)
9 nét
真
Bộ: 目 (mắt)
10 nét
的
Bộ: 白 (trắng)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- “说” có bộ “讠”, ám chỉ việc liên quan đến lời nói.
- “真” có bộ “目”, gợi ý sự rõ ràng, minh bạch như nhìn thấy bằng mắt.
- “的” có bộ “白”, biểu thị sự rõ ràng và chân thật.
→ Cụm từ “说真的” có nghĩa là nói thật, nhấn mạnh đến sự chân thật và rõ ràng trong lời nói.
Từ ghép thông dụng
说话
nói chuyện
真实
thật sự, chân thật
的确
thực sự, quả thực