Từ vựng tiếng Trung
shuō*bái*le

Nghĩa tiếng Việt

nói ngắn gọn

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bộ: (đã xong)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • “说” gồm bộ “讠” chỉ liên quan đến lời nói và thành phần “兑” chỉ sự trao đổi.
  • “白” là một chữ tượng hình nghĩa là màu trắng.
  • “了” là một chữ chỉ sự hoàn thành hoặc biến đổi.

“说白了” nghĩa là nói một cách rõ ràng, dễ hiểu.

Từ ghép thông dụng

shuōhuà

nói chuyện

shuōmíng

giải thích

shuō

thuyết phục