Từ vựng tiếng Trung
shuō
dào*dǐ

Nghĩa tiếng Việt

cuối cùng

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 说 có bộ ngôn (讠), thể hiện ý nghĩa liên quan đến lời nói.
  • 到 có bộ đao (刂), thể hiện sự cắt, đạt tới đích.
  • 底 có bộ nghiễm (广) biểu thị nghĩa là đáy hay cơ sở.

Cụm từ '说到底' nghĩa là nói cho đến tận cùng, hay nói cho cùng.

Từ ghép thông dụng

说话shuōhuà

nói chuyện

到达dàodá

đến nơi

底部dǐbù

phần đáy