Từ vựng tiếng Trung
shè*dìng

Nghĩa tiếng Việt

thiết lập, đặt ra, quy định

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'thiết định'. Dùng trong công nghệ (cài đặt) hoặc mục tiêu, quy tắc.

Câu ví dụ

  • 设定目标很重要Shèdìng mùbiāo hěn zhòngyào thanh 4

    Thiết lập mục tiêu rất quan trọng.

  • 设定闹钟Shèdìng nào zhōng thanh 4

    Đặt báo thức.

  • 系统设定为自动更新Xìtǒng shèdìng wéi zìdòng gēngxīn thanh 4

    Hệ thống được thiết lập tự động cập nhật.

  • 我们设定了规则Wǒmen shèdìng le guīzé thanh 3

    Chúng ta đã thiết lập quy tắc.

  • 根据设定执行Gēnjù shèdìng zhíxíng thanh 1

    Thực hiện theo thiết lập.

Kết hợp thường gặp

  • 设定目标shèdìng mùbiāo thanh 4

    thiết lập mục tiêu

  • 设定时间shèdìng shíjiān thanh 4

    đặt thời gian

  • 系统设定xìtǒng shèdìng thanh 4

    thiết lập hệ thống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.