Từ vựng tiếng Trung
yì*huì议
会
Nghĩa tiếng Việt
nghị viện
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
议
Bộ: 讠 (ngôn ngữ, lời nói)
5 nét
会
Bộ: 人 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '议' có bộ '讠' liên quan đến lời nói, kết hợp với phần còn lại để chỉ việc bàn bạc, thảo luận.
- Chữ '会' có bộ '人' chỉ người, kết hợp với phần còn lại để chỉ sự tụ họp, hội hợp.
→ Kết hợp cả hai chữ '议' và '会' có nghĩa là một nơi hoặc cơ quan nơi người ta gặp nhau để thảo luận hoặc quyết định về các vấn đề.
Từ ghép thông dụng
会议
cuộc họp
议论
bàn tán, thảo luận
议题
chủ đề thảo luận