Từ vựng tiếng Trung
jiě*shuō*yuán

Nghĩa tiếng Việt

bình luận viên

3 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng (góc))

13 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 解 được tạo thành từ bộ 角 (sừng) kết hợp với các thành phần khác, thể hiện ý nghĩa giải quyết vấn đề.
  • 说 có bộ 讠 (lời nói) chỉ ý nghĩa liên quan đến việc nói, diễn đạt.
  • 员 có bộ 口 (miệng) chỉ ý nghĩa liên quan đến người, thành viên trong một tổ chức.

解说员 có nghĩa là người diễn giải, bình luận viên.

Từ ghép thông dụng

解放jiěfàng

giải phóng

说明shuōmíng

giải thích

员工yuángōng

nhân viên