Từ vựng tiếng Trung
jiě*tuō

Nghĩa tiếng Việt

Giải thoát, thoát khỏi ràng buộc, áp lực hoặc nỗi đau; cũng dùng trong Phật giáo với nghĩa giải thoát khỏi vòng luân hồi. Hán-Việt: 'giải thoát'.

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng)

13 nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

解脱 mang sắc thái nặng nề hơn 脱身 (thoát thân — thoát tạm thời); 解脱 thường chỉ sự thoát khỏi hoàn toàn về tâm lý hoặc tinh thần.

Câu ví dụ

  • 终于从繁重的工作中解脱出来了。Zhōngyú cóng fánzhòng de gōngzuò zhōng jiětuō chūlái le. thanh 1

    Cuối cùng cũng giải thoát khỏi công việc nặng nề.

  • 他希望通过冥想获得内心的解脱。Tā xīwàng tōngguò míngxiǎng huòdé nèixīn de jiětuō. thanh 1

    Anh ấy muốn tìm sự giải thoát nội tâm qua thiền định.

  • 佛教认为,修行是为了最终的解脱。Fójiào rènwéi, xiūxíng shì wèile zuìzhōng de jiětuō. thanh 2

    Phật giáo cho rằng tu hành là để đạt được sự giải thoát cuối cùng.

  • 她从那段痛苦的关系中解脱了出来。Tā cóng nà duàn tòngkǔ de guānxi zhōng jiětuō le chūlái. thanh 1

    Cô ấy đã thoát ra khỏi mối quan hệ đau khổ đó.

Kết hợp thường gặp

  • 获得解脱huòdé jiětuō thanh 4

    đạt được sự giải thoát

  • 解脱束缚jiětuō shùfù thanh 3

    thoát khỏi ràng buộc

  • 得到解脱dédào jiětuō thanh 2

    được giải thoát

  • 寻求解脱xúnqiú jiětuō thanh 2

    tìm kiếm sự giải thoát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.