Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từDùng khi đánh giá, xem xét một đối tượng theo một cách thức nào đó, thường đi với 被 hoặc 把.
Câu ví dụ
- 他被视为英雄。
Anh ấy được coi là người hùng.
- 我们把这里视为家。
Chúng tôi coi nơi đây là nhà.
Kết hợp thường gặp
- 视为朋友
- 视为家人
- 视为同等
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.