Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi khuyên người khác đừng khách sáo, đừng xa cách.
Câu ví dụ
- 你别这么见外,都是朋友
Đừng khách sáo thế, chúng ta đều là bạn
- 他见外地说了声谢谢
Anh ấy khách sáo nói cảm ơn
- 别见外,就像在自己家一样
Đừng xa cách, cứ như ở nhà vậy
Kết hợp thường gặp
- 别见外
đừng khách sáo
- 太见外了
qua khách sáo quá
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.