Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yào*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

thân thiết

Âm Hán Việt

yếu hảo

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (che đậy)

9 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa người với người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

yếu hảo

Từng chữ

  • yếuquan trọng, nhất định phải
  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thân thiết.

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 2 thanh 3shì thanh 4 thanh 4xué thanh 2shí thanh 2 thanh 1zuì thanh 4yào thanh 4hǎo thanh 3de thanh 5péng thanh 2you. thanh 5

    Cậu ấy và tôi là những người bạn thân thiết nhất thời đại học.

  • thanh 1men thanh 5liǎ thanh 3guān thanh 1xi thanh 5hěn thanh 3hǎo, thanh 3cóng thanh 2xiǎo thanh 3jiù thanh 4hěn thanh 3yào thanh 4hǎo. thanh 3

    Mối quan hệ của hai cô ấy rất tốt, từ nhỏ đã rất thân thiết.

  • thanh 3men thanh 5bān thanh 1yǒu thanh 3 thanh 3ge thanh 5yào thanh 4hǎo thanh 3de thanh 5tóng thanh 2xué thanh 2jīng thanh 1cháng thanh 2 thanh 4huì. thanh 4

    Lớp chúng tôi có mấy bạn học thân thiết thường xuyên tụ tập.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.