Từ vựng tiếng Trung
yào*me

Nghĩa tiếng Việt

hoặc là

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (che, đội)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '要' có bộ '覀' nghĩa là che, đội, kết hợp với phần dưới là chữ '女', thể hiện sự cần thiết, quan trọng.
  • Chữ '么' có bộ '丿' nghĩa là nét phẩy và phần dưới là chữ nhỏ '幺', thể hiện sự nhỏ bé, nhẹ nhàng.

Sự lựa chọn giữa hai khả năng, biểu thị sự cần thiết và sự nhẹ nhàng trong quyết định.

Từ ghép thông dụng

要么yàome

hoặc là

要紧yàojǐn

quan trọng

重要zhòngyào

quan trọng