Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để giả định một điều không xảy ra. Thường ở đầu câu, nối với kết quả bằng '就' (thì).
Câu ví dụ
- 要不是你帮忙
Nếu không có bạn giúp đỡ
- 要不是下雨
Nếu chẳng phải vì trời mưa
- 要不是他
Nếu không phải vì anh ấy
- 要不是这件事
Nếu không có chuyện này
Kết hợp thường gặp
- 要不是的话
nếu không phải thì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.