Từ vựng tiếng Trung
biǎo*bái表
白
Nghĩa tiếng Việt
tỏ tình
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
表
Bộ: 衣 (áo)
8 nét
白
Bộ: 白 (trắng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '表' có bộ y phục (衣) phía trên, mang nghĩa gốc là bề ngoài, thể hiện hay biểu hiện.
- Chữ '白' có nghĩa là màu trắng, thường dùng để biểu thị sự rõ ràng, minh bạch.
→ Kết hợp lại, '表白' có nghĩa là bày tỏ rõ ràng, thường dùng trong ngữ cảnh bày tỏ tình cảm.
Từ ghép thông dụng
表面
bề mặt
白色
màu trắng
表情
biểu cảm