Từ vựng tiếng Trung
xíng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

lộ trình

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 行 là một ký tự tự nhiên tượng trưng cho sự di chuyển, đi lại.
  • 程 kết hợp giữa bộ '禾' chỉ lúa và phần còn lại chỉ âm đọc, thể hiện ý nghĩa liên quan đến khoảng cách, hành trình.

行程 có nghĩa là hành trình, khoảng cách di chuyển.

Từ ghép thông dụng

行程xíngchéng

hành trình, lịch trình

旅行lǚxíng

du lịch

银行yínháng

ngân hàng