Từ vựng tiếng Trung
háng*qíng行
情
Nghĩa tiếng Việt
điều kiện thị trường
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
行
Bộ: 行 (đi, di chuyển)
6 nét
情
Bộ: 心 (trái tim, tâm)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 行 là một chữ hình thành từ phần trên biểu thị đường đi.
- 情 có bộ 心 (tâm) biểu thị cảm xúc và phần còn lại biểu thị yếu tố liên quan đến tình cảm.
→ 行情 biểu thị tình hình thị trường hoặc trạng thái của một thứ gì đó.
Từ ghép thông dụng
行情
tình hình thị trường
市行情
tình hình thị trường mua bán
股市行情
tình hình thị trường chứng khoán