Từ vựng tiếng Trung
háng*qíng

Nghĩa tiếng Việt

giá cả thị trường, tình hình thị trường

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

6 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh doanh, tài chính để chỉ giá cả hoặc tình hình thị trường. Thường đi kèm loại thị trường (chứng khoán, bất động sản).

Câu ví dụ

  • 了解行情Liǎojiě hángqíng thanh 3

    Hiểu rõ giá cả thị trường

  • 股票行情Gǔpiào hángqíng thanh 3

    Giá chứng khoán

  • 看好行情Kànhǎo hángqíng thanh 4

    Đánh giá tích cực thị trường

  • 行情上涨Hángqíng shàngzhǎng thanh 2

    Giá cả tăng

Kết hợp thường gặp

  • 市场行情shìchǎng hángqíng thanh 4

    tình hình thị trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.