Từ vựng tiếng Trung
xū*ruò

Nghĩa tiếng Việt

yếu ớt, suy nhược

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vằn của hổ)

11 nét

Bộ: (cung tên)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tình trạng yếu ớt, không khỏe mạnh. Có thể cho cơ thể, sức khỏe hoặc giọng nói. Nhấn mạnh tính chất kém, không đủ sức.

Câu ví dụ

  • 大病之后,身体还很虚弱Dàbìng zhīhòu, shēntǐ hái hěn xūruò thanh 4

    Sau khi bệnh nặng, cơ thể vẫn còn suy nhược

  • 老人变得越来越虚弱Lǎorén biàn dé yuèláiyuè xūruò thanh 3

    Người già ngày càng yếu ớt

  • 虚弱的声音听起来让人心疼Xūruò de shēngyīn tīng qǐlái ràng rén xīnténg thanh 1

    Giọng yếu ớt nghe khiến người ta xót

  • 他需要休息,因为身体虚弱Tā xūyào xiūxi, yīnwèi shēntǐ xūruò thanh 1

    Anh ấy cần nghỉ ngơi vì cơ thể yếu ớt

Kết hợp thường gặp

  • 身体虚弱shēntǐ xūruò thanh 1

    cơ thể suy nhược

  • 虚弱的身体xūruò de shēntǐ thanh 1

    cơ thể yếu ớt

  • 变得虚弱biàn dé xūruò thanh 4

    trở nên yếu ớt

  • 声音虚弱shēngyīn xūruò thanh 1

    giọng yếu ớt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.