Từ vựng tiếng Trung
luò*hù落
户
Nghĩa tiếng Việt
định cư
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
落
Bộ: 艹 (cỏ)
12 nét
户
Bộ: 户 (cửa)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '落' có bộ '艹' chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, thiên nhiên. Phần còn lại là chữ '洛', có nghĩa là một dòng sông, thể hiện sự rơi xuống hay sự kết thúc.
- Chữ '户' là một nét đơn giản với bộ '户', thể hiện ý nghĩa liên quan đến nhà cửa, nơi cư trú.
→ Tổ hợp '落户' có nghĩa là định cư, đăng ký nơi ở.
Từ ghép thông dụng
落叶
lá rụng
落后
lạc hậu
户口
hộ khẩu