Từ vựng tiếng Trung
yào*wù

Nghĩa tiếng Việt

dược phẩm, thuốc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (con trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn 药. Dùng trong y học/pharma.

Câu ví dụ

  • 这是新药物Zhè shì xīn yàowù thanh 4

    Đây là dược phẩm mới

  • 药物治疗yàowù zhìliáo thanh 4

    điều trị bằng thuốc

  • 这种药物很有效Zhè zhǒng yàowù hěn yǒuxiào thanh 4

    Loại dược phẩm này rất hiệu quả

  • 研制新药物yánzhì xīn yàowù thanh 2

    nghiên cứu dược phẩm mới

Kết hợp thường gặp

  • 新药物xīn yàowù thanh 1

    dược phẩm mới

  • 合成药物héchéng yàowù thanh 2

    dược phẩm tổng hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.