Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrang trọng hơn 药. Dùng trong y học/pharma.
Câu ví dụ
- 这是新药物
Đây là dược phẩm mới
- 药物治疗
điều trị bằng thuốc
- 这种药物很有效
Loại dược phẩm này rất hiệu quả
- 研制新药物
nghiên cứu dược phẩm mới
Kết hợp thường gặp
- 新药物
dược phẩm mới
- 合成药物
dược phẩm tổng hợp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.