Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn*piàn

Nghĩa tiếng Việt

chip, vi mạch (lõi bán dẫn trong điện tử)

Âm Hán Việt

tâm phiến

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

10 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như sản xuất, nghiên cứu, hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tâm phiến

Từng chữ

  • tâmbấc đèn; (xem: đăng tâm 燈芯,灯芯)
  • phiếntấm

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Dùng trong công nghệ, điện tử.

Câu ví dụ

  • 电脑芯片Diànnǎo xīnpiàn thanh 4

    Chip máy tính

  • 芯片短缺xīnpiàn duǎnquē thanh 1

    Thiếu chip

  • 设计芯片shèjì xīnpiàn thanh 4

    Thiết kế chip

  • 芯片制造xīnpiàn zhìzào thanh 1

    Sản xuất chip

Kết hợp thường gặp

  • 芯片设计xīnpiàn shèjì thanh 1

    thiết kế chip

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.