Từ vựng tiếng Trung
jié*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm nước

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh bảo vệ môi trường, nông nghiệp, sinh hoạt hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 我们要养成节水的好习惯Wǒmen yào yǎngchéng jiéshuǐ de hǎo xíguàn thanh 3

    Chúng ta cần hình thành thói quen tốt tiết kiệm nước

  • 这个装置可以节水Zhège zhuāngzhì kěyǐ jiéshuǐ thanh 4

    Thiết bị này có thể tiết kiệm nước

  • 节水从我做起Jiéshuǐ cóng wǒ zuòqǐ thanh 2

    Tiết kiệm nước bắt đầu từ tôi

  • 农业需要节水灌溉Nóngyè xūyào jiéshuǐ guàngài thanh 2

    Nông nghiệp cần tưới tiêu tiết kiệm nước

Kết hợp thường gặp

  • 节水设备jiéshuǐ shèbèi thanh 2

    thiết bị tiết kiệm nước

  • 节水灌溉jiéshuǐ guàngài thanh 2

    tưới tiêu tiết kiệm nước

  • 节水意识jiéshuǐ yìshí thanh 2

    nhận thức tiết kiệm nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.