Từ vựng tiếng Trung
zì*lái*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

nước máy

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự)

6 nét

Bộ: (mộc)

8 nét

Bộ: (thủy)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '自' có hình dạng giống như một cái mũi, tượng trưng cho cái tôi, bản thân.
  • Chữ '来' có hình ảnh của một cái cây đang mọc, nghĩa là đến hoặc tới.
  • Chữ '水' có hình dạng của nước đang chảy, biểu thị ý nghĩa của nước.

'自来水' có nghĩa là nước máy, biểu thị nước đến từ hệ thống cung cấp tự động.

Từ ghép thông dụng

来自láizì

đến từ

来自水láizìshuǐ

nước đến từ (nguồn nào đó)

水管shuǐguǎn

ống nước