Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǎo*jīn

Nghĩa tiếng Việt

não bộ; trí óc, tư duy

Âm Hán Việt

não cân

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (tre, trúc)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 动 (động não) hoặc làm tân ngữ chỉ tư duy, quan điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

não cân

Từng chữ

  • nãonão, óc
  • cângân (thớ thịt)

Tầng từ vựng

Tư duy hoặc trí tuệ.

Câu ví dụ

  • 动动脑筋,想想办法。Dòngdong nǎojīn, xiǎngxiang bànfǎ. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 动脑筋
  • 脑筋灵活
  • 脑筋急转弯

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.