Từ vựng tiếng Trung
kěn

Nghĩa tiếng Việt

đồng ý

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '肯' có bộ '月' (nguyệt) ở trên, thường liên quan đến thịt hoặc cơ thể, bên dưới là phần còn lại tạo nên ý nghĩa của từ.
  • Thành phần bên dưới giống chữ '止' (chỉ) có nghĩa là dừng lại, thể hiện ý nghĩa dừng lại để làm gì đó cụ thể.

Chữ này thường mang ý nghĩa đồng ý hoặc chấp nhận làm gì đó.

Từ ghép thông dụng

肯定kěndìng

khẳng định

肯定会kěndìng huì

chắc chắn sẽ

肯定的kěndìng de

mang tính khẳng định