Từ vựng tiếng Trung
lián*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

hợp tác

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '联' được tạo thành từ bộ '耳' (tai) và phần bên trái giống như chữ '关' (liên quan), nghĩa là kết nối hoặc liên kết với nhau.
  • Chữ '手' đơn giản là hình ảnh của một bàn tay.

Liên kết tay, hợp tác.

Từ ghép thông dụng

联手liánshǒu

hợp tác, chung tay

联系liánxì

liên hệ

联盟liánméng

liên minh