Từ vựng tiếng Trung
zhí*gōng

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên, công nhân

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

chỉ người làm công ăn lương, bao gồm cả nhân viên văn phòng và công nhân. Thường đi với welfare (福利), representative (代表), meeting (会议).

Câu ví dụ

  • 这家公司有一百多名职工。Zhè jiā gōngsī yǒu yībǎi duō míng zhígōng. thanh 4

    Công ty này có hơn một trăm nhân viên.

  • 职工福利很重要。Zhígōng fúlì hěn zhòngyào. thanh 2

    Phúc lợi nhân viên rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 职工代表大会zhígōng dàibiǎo dàhuì thanh 2

    đại hội đại biểu nhân viên

  • 职工食堂zhígōng shítáng thanh 2

    canteen nhân viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.