Từ vựng tiếng Trung
zhě者
Nghĩa tiếng Việt
người đó
1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
者
Bộ: 耂 (già)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 者 có bộ thủ là 耂, biểu thị ý nghĩa của sự già, kinh nghiệm.
- Phía dưới là chữ 日, thể hiện ánh sáng, sự tỏa sáng, có thể hiểu là người đã đi qua thời gian, có kinh nghiệm, hiểu biết.
→ Chữ 者 chỉ người có kinh nghiệm, người đã trưởng thành.
Từ ghép thông dụng
作者
tác giả
记者
phóng viên
学者
học giả