Từ vựng tiếng Trung
zhě

Nghĩa tiếng Việt

người, người làm việc gì đó

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

hậu viên

者 là hậu tố, luôn đứng sau động từ/tính từ để chỉ người. Thường kèm với read (读者), write (作者), learn (学者).

Câu ví dụ

  • 作者是谁?Zuòzhě shì shéi? thanh 4

    Tác giả là ai?

  • 第三者是无关的人。Dì sān zhě shì wúguān de rén. thanh 4

    Người thứ ba là người không liên quan.

Kết hợp thường gặp

  • 作者zuòzhě thanh 4

    tác giả

  • 读者dúzhě thanh 2

    người đọc, độc giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.