Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

kǎopìn

Nghĩa tiếng Việt

sát hạch và tuyển dụng

Âm Hán Việt

khảo sính

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 耳 (tai)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ quy trình kiểm tra năng lực trước khi ký hợp đồng làm việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khảo sính

Từng chữ

  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu
  • 聘sínhtìm hỏi, mời đón; lễ cưới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 所有员工都必须经过严格的考聘。suǒyǒu yuángōng dōu bìxū jīngguò yángé de kǎopìn thanh 3

    Tất cả nhân viên đều phải trải qua quá trình sát hạch tuyển dụng nghiêm ngặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.