Từ vựng tiếng Trung
měi*jǐng

Nghĩa tiếng Việt

phong cảnh đẹp

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '美' gồm bộ '羊' (con dê) và bộ '大' (lớn), thể hiện sự kết hợp của những yếu tố hài hòa và đẹp đẽ.
  • Chữ '景' bao gồm bộ '日' (mặt trời) ở trên và bộ '京' (kinh đô) ở dưới, hình tượng mặt trời chiếu sáng kinh đô, tạo nên cảnh đẹp.

美景 có nghĩa là cảnh đẹp, dùng để miêu tả những khung cảnh tuyệt vời và lôi cuốn.

Từ ghép thông dụng

měi

đẹp, mỹ lệ

fēngjǐng

phong cảnh

měishù

mỹ thuật