Từ vựng tiếng Trung
měi*jǐng

Nghĩa tiếng Việt

Mỹ cảnh — phong cảnh đẹp, cảnh quan tuyệt đẹp của thiên nhiên hay nhân tạo. Mang sắc thái ngưỡng mộ và cảm xúc.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đồng nghĩa gần với 风景 nhưng 美景 luôn mang hàm ý khen; thường dùng trong bài văn miêu tả và du lịch.

Câu ví dụ

  • 九寨沟的美景令人叹为观止。Jiǔzhàigōu de měijǐng lìng rén tàn wéi guān zhǐ. thanh 3

    Phong cảnh đẹp của Cửu Trại Câu khiến người ta trầm trồ.

  • 他用相机记录下了一路上的美景。Tā yòng xiàngjī jìlù xià le yīlù shàng de měijǐng. thanh 1

    Anh ấy dùng máy ảnh ghi lại những cảnh đẹp dọc đường.

  • 窗外的美景让她忘记了疲倦。Chuāng wài de měijǐng ràng tā wàngjì le píjuàn. thanh 1

    Cảnh đẹp ngoài cửa sổ khiến cô quên đi mệt mỏi.

  • 每到秋天,这里就会呈现出绝美的美景。Měi dào qiūtiān, zhèlǐ jiù huì chéngxiàn chū juéměi de měijǐng. thanh 3

    Mỗi khi thu về, nơi đây lại hiện ra phong cảnh tuyệt đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 欣赏美景xīnshǎng měijǐng thanh 1

    thưởng thức cảnh đẹp

  • 如画的美景rúhuà de měijǐng thanh 2

    cảnh đẹp như tranh

  • 自然美景zìrán měijǐng thanh 4

    vẻ đẹp thiên nhiên

  • 尽收美景jìn shōu měijǐng thanh 4

    thu trọn vào mắt cảnh đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.