Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 罒 (mạng lưới)
9 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa罚 = phạt. 罚款 (phạt tiền), 惩罚 (trừng phạt), 处罚 (xử phạt).
Câu ví dụ
- 他因为迟到被罚了
Anh ấy bị phạt vì đến muộn
- 警察罚了他钱
Cảnh sát phạt anh ấy tiền
- 违章要罚款
Vi phạm luật giao thông thì bị phạt tiền
- 他被罚站了一小时
Anh ấy bị phạt đứng 1 tiếng
Kết hợp thường gặp
- 罚款
phạt tiền
- 惩罚
trừng phạt
- 处罚
xử phạt
- 受罚
bị phạt
Từ khác chứa "罚"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.