Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

phạt, trừng phạt

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mạng lưới)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

罚 = phạt. 罚款 (phạt tiền), 惩罚 (trừng phạt), 处罚 (xử phạt).

Câu ví dụ

  • 他因为迟到被罚了Tā yīnwèi chídào bèi fá le thanh 1

    Anh ấy bị phạt vì đến muộn

  • 警察罚了他钱Jǐngchá fá le tā qián thanh 3

    Cảnh sát phạt anh ấy tiền

  • 违章要罚款Wéizhāng yào fákuǎn thanh 2

    Vi phạm luật giao thông thì bị phạt tiền

  • 他被罚站了一小时Tā bèi fá zhàn le yī xiǎoshí thanh 1

    Anh ấy bị phạt đứng 1 tiếng

Kết hợp thường gặp

  • 罚款fákuǎn thanh 2

    phạt tiền

  • 惩罚chéngfá thanh 2

    trừng phạt

  • 处罚chǔfá thanh 3

    xử phạt

  • 受罚shòufá thanh 4

    bị phạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.