Từ vựng tiếng Trung
jiǎo缴
Nghĩa tiếng Việt
giao nộp
1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
缴
Bộ: 纟 (sợi, chỉ)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '纟' (sợi, chỉ) thể hiện ý nghĩa liên quan đến sợi dây hoặc sự ràng buộc.
- Phần '敫' có thể liên quan đến việc thúc đẩy hoặc thu thập lại.
→ Chữ '缴' có nghĩa là nộp, giao nộp hoặc thu thập.
Từ ghép thông dụng
缴纳
nộp, đóng (tiền, thuế)
缴费
đóng phí, thanh toán phí
缴枪
đầu hàng, nộp vũ khí