Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ đo đạc hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vị trí
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
kinh độ
Từng chữ
- 经kinhdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựng
- 度độđo lường; mức độ; lần
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLuôn dùng kèm 东经 hoặc 西经 để chỉ rõ phía; đi đôi với 纬度 (vĩ độ) khi nói tọa độ đầy đủ.
Câu ví dụ
- 北京的经度大约是东经116度。
Kinh độ của Bắc Kinh khoảng 116 độ kinh Đông.
- 请输入这个地点的经度和纬度。
Vui lòng nhập kinh độ và vĩ độ của địa điểm này.
- 经度用来确定东西方向的位置。
Kinh độ dùng để xác định vị trí theo hướng Đông-Tây.
- 每隔15度经度,时区就差一小时。
Cứ cách 15 độ kinh độ, múi giờ lại chênh nhau một tiếng.
Kết hợp thường gặp
- 东经
kinh Đông
- 西经
kinh Tây
- 经度和纬度
kinh độ và vĩ độ
- 本初子午线
kinh tuyến gốc (Greenwich)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.