Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLuôn dùng kèm 东经 hoặc 西经 để chỉ rõ phía; đi đôi với 纬度 (vĩ độ) khi nói tọa độ đầy đủ.
Câu ví dụ
- 北京的经度大约是东经116度。
Kinh độ của Bắc Kinh khoảng 116 độ kinh Đông.
- 请输入这个地点的经度和纬度。
Vui lòng nhập kinh độ và vĩ độ của địa điểm này.
- 经度用来确定东西方向的位置。
Kinh độ dùng để xác định vị trí theo hướng Đông-Tây.
- 每隔15度经度,时区就差一小时。
Cứ cách 15 độ kinh độ, múi giờ lại chênh nhau một tiếng.
Kết hợp thường gặp
- 东经
kinh Đông
- 西经
kinh Tây
- 经度和纬度
kinh độ và vĩ độ
- 本初子午线
kinh tuyến gốc (Greenwich)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.