Từ vựng tiếng Trung
jīng*dù

Nghĩa tiếng Việt

kinh độ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 经 (kinh) có bộ 纟 (sợi tơ) chỉ sự liên kết hoặc điều chỉnh, kết hợp với các phần khác để tạo nghĩa liên quan đến việc điều hành hoặc quản lý.
  • Chữ 度 (độ) có bộ 广 (rộng) và các phần khác chỉ sự đo lường không gian hoặc mức độ.

经度 (kinh độ) là sự đo lường theo chiều dọc từ Bắc xuống Nam trong hệ thống tọa độ địa lý.

Từ ghép thông dụng

经常jīngcháng

thường xuyên

经济jīngjì

kinh tế

程度chéngdù

trình độ