Từ vựng tiếng Trung
zhōng*jié

Nghĩa tiếng Việt

kết thúc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tơ, chỉ)

8 nét

Bộ: (tơ, chỉ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '终' có bộ '纟' (tơ, chỉ) và phần còn lại là '冬' (đông), gợi ý về sự kết thúc của một sợi dây trong mùa đông.
  • Chữ '结' có bộ '纟' (tơ, chỉ) và phần còn lại là '吉' (cát), ám chỉ sự kết thúc tốt đẹp như nút thắt của sợi chỉ.

Kết thúc một cách hoàn chỉnh, kết cục của một sự việc.

Từ ghép thông dụng

终结zhōngjié

kết thúc, chấm dứt

最终zuìzhōng

cuối cùng, rốt cuộc

结局jiéjú

kết cục, kết quả