Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàn*tiáo线

Nghĩa tiếng Việt

Tuyến điều — đường nét, nét vẽ; đường cong của thân hình hay hình dáng vật thể. Rộng nghĩa hơn 'đường thẳng': bao gồm cả nét cong, nét hình thể.

Âm Hán Việt

tuyến điều

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi, tơ)

8 nét

Bộ: 木 (gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong hội họa, điêu khắc hoặc miêu tả vóc dáng cơ thể con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuyến điều

Từng chữ

  • 线tuyếnđường, tia
  • 条điềuđiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng nhiều trong hội họa, thiết kế và mô tả vóc dáng; không thay thế được 线段 (đoạn thẳng) trong toán học.

Câu ví dụ

  • 这幅画的线条很流畅。Zhè fú huà de xiàntiáo hěn liúchàng. thanh 4

    Các đường nét của bức tranh này rất mượt mà.

  • 她身材的线条非常优美。Tā shēncái de xiàntiáo fēicháng yōuměi. thanh 1

    Đường cong hình thể của cô ấy rất uyển nhã.

  • 建筑师设计了简洁的线条。Jiànzhùshī shèjìle jiǎnjié de xiàntiáo. thanh 4

    Kiến trúc sư thiết kế những đường nét đơn giản, gọn gàng.

  • 这个字体的线条粗细不一。Zhège zìtǐ de xiàntiáo cūxì bùyī. thanh 4

    Nét chữ của font này có độ dày mỏng không đều nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 流畅的线条liúchàng de xiàntiáo thanh 2

    đường nét mượt mà

  • 简洁线条jiǎnjié xiàntiáo thanh 3

    đường nét đơn giản

  • 身体线条shēntǐ xiàntiáo thanh 1

    đường cong cơ thể

  • 线条感xiàntiáo gǎn thanh 4

    cảm giác đường nét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.