Từ vựng tiếng Trung
hóng*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

đau mắt đỏ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tơ, sợi)

6 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 红 có bộ '纟' (tơ) chỉ màu sắc, thường liên quan đến màu đỏ, kết hợp với '工' (công) tạo thành ý tượng trưng cho sự nổi bật, dễ thấy.
  • 眼 có bộ '目' (mắt) chỉ ý nghĩa liên quan đến mắt, kết hợp với '艮' biểu thị sự kiên định, lâu dài.

红眼 nghĩa là mắt đỏ, có thể chỉ sự giận dữ hoặc bệnh lý như viêm mắt.

Từ ghép thông dụng

红色hóngsè

màu đỏ

红茶hóngchá

trà đen

眼睛yǎnjīng

mắt