Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
hóng*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

ghen tị, đố kỵ; mắt đỏ (viêm hoặc mệt)

Âm Hán Việt

hồng nhãn

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tơ, sợi)

6 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả trạng thái tức giận, đố kỵ hoặc thèm muốn tột cùng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồng nhãn

Từng chữ

  • hồngmàu hồng, màu đỏ
  • nhãncái mắt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ tâm lý ghen tị (nghĩa bóng) hoặc mắt đỏ (y học/mệt).

Câu ví dụ

  • 红眼病hóngyǎn bìng thanh 2

    bệnh ghen tị hoặc viêm kết mạc.

  • 得了红眼病déle hóngyǎn bìng thanh 2

    bị ghen tị (nghĩa bóng).

  • 眼睛红眼yǎnjing hóngyǎn thanh 3

    mắt đỏ (do mệt hoặc viêm).

  • 红眼病人hóngyǎn bìngrén thanh 2

    người ghen tị

Kết hợp thường gặp

  • 得了红眼déle hóngyǎn thanh 2

    ghen tị

  • 红眼航班hóngyǎn hángbān thanh 2

    chuyến bay đêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.