Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
jǐn*jiē*zhe

Nghĩa tiếng Việt

ngay sau đó

Âm Hán Việt

khẩn tiếp trước

3 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi chỉ)

11 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (mắt)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu thứ hai để liên kết hai hành động xảy ra liên tiếp

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

khẩn tiếp trước

Từng chữ

  • khẩncăng (dây)
  • tiếptiếp tục, nối tiếp, tiếp theo
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

紧接着 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 紧接着就来了jǐnjiēzhe jiù láile thanh 3

    Ngay sau đó đã đến

  • 会议结束后紧接着讨论Huìyì jiéshù hòu jǐnjiēzhe tǎolùn thanh 4

    Sau cuộc họp thảo luận ngay

  • 紧接着是jǐnjiēzhe shì thanh 3

    Ngay sau đó là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.